A: Tối đa hóa lợi nhuận
B: Có công ăn việc làm, để anh/em kỹ sư, công nhân đỡ "nhàn cư vi bất thiện"
C: Tuân thủ đúng quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của nhà nước
D: Tạo năng lực để tham gia các gói thầu khác.
A: Có. Vì chủ đầu tư sẽ không đủ tiền để chi trả cho gói thầu
B: Không. Chủ đầu tư phải xem lại giữ toàn gọi thầu và yêu cầu nhà thầu xem lại giá chào của mình
A: Nhà thầu tư vấn giám sát đồng thời thực hiện tư vấn kiểm định đối với gói thầu do mình giám sát
B: Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu, nhà đầu tư đối với gói thầu, dự án do mình làm bên mời thầu, chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của bên mời thầu, chủ đầu tư
C: Tiết lộ, công khai giá gói thầu trước thời điểm phát hành HSMT
D: Tiết lộ nội dung HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định
A: 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng
B: 0,03% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng
C: 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng
D: 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng
A: 0,03% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng
B: 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng
A: 20 ngày
B: 10 ngày
C: 30 ngày
D: 40 ngày
A: Nhà thầu đã bỏ quên không tính và phải hiệu chỉnh sai lệch
B: Nhà thầu đã bỏ quên không tính và không phải hiệu chỉnh sai lệch
C: Nhà thầu đã bỏ quên không tính và phải hiệu chỉnh sai lệch. Nếu bên mời thầu không phát hiện thì khi thực hiện hợp đồng sẽ được điều chỉnh giá
D: Nhà thầu đã phân bổ giá của công việc này vào các công việc khác thuộc gói thầu và có trách nhiệm thực hiện hoàn thành các công việc này theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT và không được thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
A: Gói thầu dịch vụ phi tư vấn thông dụng, đơn giản;
B: Gói thầu mua sắm hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường với đặc tính kỹ thuật được tiêu chuẩn hóa và tương đương nhau về chất lượng;
C: Gói thầu xây lắp công trình đơn giản đã có thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
D: Gói thầu tư vấn thông dụng đơn giản, có giá gói thầu không quá 100 triệu đồng
A: Chào hàng cạnh tranh
B: Đấu thầu hạn chế đối với lựa chọn nhà đầu tư
C: Chỉ định thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn
D: Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp
A: Còn phải căn cứ cụ thể mối quan hệ giữa Công ty A và Tổng công ty B
B: Có
C: Không
A: Một giai đoạn hai túi hồ sơ
B: Bỏ trống
C: Một giai đoạn một túi hồ sơ
D: Đáp án khác
A: Người có thẩm quyền
B: Người đứng đầu cơ quan được giao chuẩn bị dự án
C: Phương án b hoặc c
D: Người đứng đầu chủ đầu tư (trường hợp xác định được chủ đầu tư)
A: Xin ý kiến của chủ đầu tư
B: Bên mời thầu không được phép tiếp nhận do Công ty B không có tên trong danh sách mua hồ sơ mời thầu
C: Bên mời thầu phải tiếp nhận hồ sơ dự thầu của nhà thầu Liên danh Công ty A - Công ty B
A: Cho phép nhà thầu mở hồ sơ đề xuất tài chính để lấy đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất kỹ thuật sau đó niêm phong lại hồ sơ đề xuất tài chính
B: Hồ sơ dự thầu bị loại, không đọc đơn dự thầu của nhà thầu này
C: Mở hồ sơ đề xuất kỹ thuật của nhà thầu này nhưng loại ở phần đánh giá về tư cách hợp lệ
A: Tiến hành hiệu chỉnh theo quy định
B: Hồ sơ dự thầu của nhà thầu được tiếp tục xem xét, đánh giá và giá dự thầu của nhà thầu được hiểu là đã bao gồm đầy đủ thuế, phí, lệ phí
C: Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được tiếp tục xem xét, đánh giá
A: Không xem xét tiếp hồ sơ dự thầu của nhà thầu
B: Tiếp tục xem xét hồ sơ dự thầu của nhà thầu vì nhà thầu chào giá cạnh tranh nhất
C: Xin ý kiến chủ đầu tư để xử lý tình huống trong đấu thầu
A: Tất cả các hợp đồng (không phân biệt thời gian ký kết) được hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2014 đến trước thời điểm đóng thầu đều được xem xét
B: Chỉ xem xét các hợp đồng ký kết từ ngày 01/01/2014 và đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu
C: Hợp đồng tương tự ký kết năm 2012, hoàn thành tháng 2 năm 2014 sẽ không được xem xét
A: Danh sách các nhà thầu vượt qua đánh giá kỹ thuật
B: Danh sách nhà thầu trúng sơ tuyến đối với đấu thầu rộng rãi có sơ tuyển; danh sách nhà thầu được mời tham dự thầu đối với đấu thầu hạn chế; danh sách nhà thầu có hồ sơ quan tâm đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm
C: Danh sách các nhà thầu phụ quan trọng của nhà thầu chính
D: Danh sách xếp hạng các nhà thầu
A: Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn; gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp có quy mô nhỏ
B: Chào hàng cạnh tranh đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp
C: Chỉ định thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp
D: Mua sắm trực tiếp đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
E: Các trường hợp trên
A: Nhà thầu trúng thầu theo hình thức chỉ định thầu và đã ký hợp đồng thực hiện gói thầu trước đó
B: Nhà thầu đã ký hợp dồng theo hình thức mua sắm trực tiếp trước đó
C: Nhà thầu đã trúng thầu thông qua đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế và đã ký hợp đồng thực hiện gói thầu trước đó
D: Nhà thầu đã ký hợp đồng theo hình thức tự thực hiện trước đó