A: Bắt buộc phải sử dụng. Nếu không khi chấm thầu sẽ phải hiệu chỉnh sai lệch.
B: Nhà thầu bắt buộc phải sử dụng định mức do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước công bố. Trừ những công việc chưa có định mức phải tạm tính, vận dụng.
C: Nhà thầu phải sử dụng định mức nội bộ của mình để chào thầu. Thế mới tạo ra sự cạnh tranh giữa các nhà thầu.
D: Không bắt buộc phải sử dụng. Nhà thầu muốn dùng định mức nào để chào giá đó là quyền của nhà thầu. Có thể sử dụng định mức nội bộ, có thể sử dụng định mức do nhà nước công bố.
A: Do yêu cầu trong HSMT nên phải đóng ở đầu quyển hồ sơ. Còn khi chế bản đơn dự thầu thì lúc nào chả được
B: Do quy trình làm thầu mọi người thường làm như vậy nên phổ biến cho nhau và quen đi
C: Do đơn dự thầu phải ghi giá trị dự thầu, đơn dự thầu chỉ có thể hoàn thành sau khi đã xác định được giá dự thầu để ghi vào đơn
D: Bởi vì làm đơn dự thầu đơn giản nên thường làm sau cùng
A: 10 ngày
B: Không có quyền kiến nghị
C: 5 ngày
D: 3 ngày
A: Bên mời thầu phải có văn bản trả lời tất cả các yêu cầu làm rõ của nhà thầu A và gửi mô tả văn bản này đến các nhà thầu khác đã nhận HSMT từ BMT nhưng không nêu tên nhà thầu A
B: Bên mời thầu không cần trả lời nhà thầu A
C: Bên mời thầu phải có văn bản trả lời tất cả các yêu cầu làm rõ của nhà thầu A
A: Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo đơn giá kết hợp, hợp đồng trọn gói, hợp đồng theo thời gian.
B: Hợp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo đơn giá kết hợp, hợp đồng trọn gói.
C: Hợp đồng trọn gói, hợp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian.
D: Hợp đồng trọn gói, hợp đồng theo thời gian, hợp đồng theo đơn giá kết hợp, hợp đồng theo tỷ lệ %.
A: Đúng. Không được tiếp xúc
B: Sai. Tiếp xúc thoải mái. Ai cấm và theo dõi đâu.
C: Đúng. Trừ trường hợp làm rõ HSDT theo quy định và thương thảo hợp đồng,
D: Đúng. Trừ trường hợp vào thương thảo hợp đồng.
A: Chào hàng cạnh tranh
B: Chỉ định thầu
C: Mua sắm trực tiếp
D: Đấu thầu hạn chế; Đấu thầu rộng rãi
A: Có
B: Còn phải căn cứ cụ thể mối quan hệ giữa Công ty A và Tổng công ty B
C: Không
A: Không vi phạm
B: Không vi phạm nếu gói thầu xây lắp công trình X đủ điều kiện áp dụng hình thức chỉ định thầu
C: Vi phạm do Công ty B là công ty con của Tổng công ty A nên không đáp ứng quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
A: Đấu thầu rộng rãi
B: Đấu thầu hạn chế
C: Chào hàng cạnh tranh
D: Chỉ định thầu
E: Đáp án a và b đều đúng
A: Được phép nêu
B: Không
A: Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
B: Báo đấu thầu
C: Cả 2 phương tiện trên
A: 2 loại
B: 3 loại
C: 4 loại
D: Không giới hạn
A: Nhà thầu B
B: Nhà thầu C
C: Nhà thầu C
A: Vi phạm
B: Xin ý kiến chủ đầu tư để xử lý tình huống trong đấu thầu
C: Xin ý kiến của Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch đầu tư
D: Không vi phạm vì theo định nghĩa tại Luật Cán bộ, công chức thì thôi việc khác với nghỉ hưu
A: Nhà thầu đã hoàn thành 01 hợp đồng xây lắp có tính chất, độ phức tạp tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hoàn thành là 210 tỷ đồng
B: Nhà thầu đã hoàn thành 02 hợp đồng xây lắp có tính chất, độ phức tạp tương tự với gói thầu đang xét, trong đó một hợp đồng có giá trị hoàn thành là 150 tỷ đồng, một hợp đồng có giá trị hoàn thành là 73 tỷ đồng
C: Nhà thầu đã hoàn thành 03 hợp đồng xây lắp có tính chất, độ phức tạp tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng đều có giá trị hoàn thành lớn hơn 70 tỷ đồng
D: Cả 3 đáp án đều đúng
A: Nhà thầu A bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm; nhà thầu B, C bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm đến 03 năm
B: Cả 3 nhà thầu A, B, C bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm
C: Cả 3 nhà thầu A, B, C bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm đến 05 năm
D: Nhà thầu A bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm đến 03 năm; nhà thầu B, C bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm
A: Gói thầu tư vấn lập dự án đầu tư, có giá gói thầu lớn hơn 3 tỷ đồng
B: Gói thầu di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật do một đơn vị chuyên ngành trực tiếp quản lý để phục vụ công tác giải phóng mặt bằng
C: Gói thầu di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật do một đơn vị chuyên ngành trực tiếp quản lý để phục vụ công tác giải phóng mặt bằng
D: Gói thầu cần thực hiện để khắc phục ngay hoặc để xử lý kịp thời hậu quả gây ra do sự cố bất khả kháng
E: Gói thầu có giá gói thầu nằm trong hạn mức chỉ định thầu theo Nghị định 63
A: Là tiếng Anh đối với đấu thầu trong nước
B: Là tiếng Việt đối với đấu thầu quốc tế
C: Là tiếng Việt đối với đấu thầu trong nước; là tiếng Anh hoặc tiếng Việt đối với đấu thầu quốc tế
D: Là tiếng của Bên mời thầu
E: Là tiếng của nhà thầu
A: Nhà thầu trúng thầu theo hình thức chỉ định thầu và đã ký hợp đồng thực hiện gói thầu trước đó
B: Nhà thầu đã ký hợp dồng theo hình thức mua sắm trực tiếp trước đó
C: Nhà thầu đã ký hợp đồng theo hình thức tự thực hiện trước đó
D: Nhà thầu đã trúng thầu thông qua đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế và đã ký hợp đồng thực hiện gói thầu trước đó