A: 10 ngày kể từ ngày phát hành HSMT
B: 30 ngày kể từ ngày phát hành HSMT
C: 20 ngày kể từ ngày phát hành HSMT
D: 15 ngày kể từ ngày phát hành HSMT
A: Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu được xác định không dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà thầu
B: Đưa, nhận, môi giới hối lộ
C: Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị hồ sơ dự thầu cho các bên tham dự thầu để một bên thắng thầu
D: Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động đấu thầu
A: 3 ngày
B: 5 ngày
C: Không có quyền kiến nghị
D: 10 ngày
A: Bên mời thầu đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu và bị loại.
B: Chẳng có vấn đề gì. Bên mời thầu cho phép nộp lại bảo lãnh.
C: Bên mời thầu ra văn bản làm rõ, nếu nhà thầu nộp lại bảo lãnh dự thầu đúng mẫu thì xét tiếp.
A: BMT lập thành biên bản bao gồm nội dung các câu hỏi của từng nhà thầu hỏi, nội dung câu trả lời của BMT và gửi cho các nhà thầu tham dự hội nghị tiền đấu thầu
B: BMT lập thành biên bản bao gồm nội dung các câu hỏi của các nhà thầu nhưng không nêu do nhà thầu nào hỏi, nội dung câu trả lời của BMT và gửi cho các nhà thầu tham dự hội nghị tiền đấu thầu
C: BMT lập thành biên bản bao gồm nội dung các câu hỏi của các nhà thầu nhưng không nêu do nhà thầu nào hỏi, nội dung câu trả lời của BMT và gửi cho tất cả các nhà thầu nhận HSMT từ BMT
A: Tiếng Việt đối với đấu thầu trong nước; là tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh đối với đấu thầu quốc tế
B: Bất kỳ ngôn ngữ nào mà Bên mời thầu thấy phù hợp với gói thầu của mình
C: Tiếng Anh hoặc tiếng Việt do Bên mời thầu linh hoạt chọn sử dung đối với đấu thầu trong nước hay quốc tế
D: Chỉ Tiếng Việt đối với đấu thầu trong nước; là Tiếng Anh đối với đấu thầu quốc tế
A: Đúng. Trừ trường hợp vào thương thảo hợp đồng.
B: Sai. Tiếp xúc thoải mái. Ai cấm và theo dõi đâu.
C: Đúng. Không được tiếp xúc
D: Đúng. Trừ trường hợp làm rõ HSDT theo quy định và thương thảo hợp đồng,
A: Đấu thầu hạn chế đối với lựa chọn nhà đầu tư
B: Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp
C: Chào hàng cạnh tranh
D: Chỉ định thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn
A: Không
B: Có
C: Còn phải căn cứ cụ thể mối quan hệ giữa Công ty A và Tổng công ty B
A: Không vi phạm nếu gói thầu xây lắp công trình X đủ điều kiện áp dụng hình thức chỉ định thầu
B: Không vi phạm
C: Vi phạm do Công ty B là công ty con của Tổng công ty A nên không đáp ứng quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
A: Đấu thầu rộng rãi
B: Đấu thầu hạn chế
D: Chỉ định thầu
E: Đáp án a và b đều đúng
A: Bỏ trống
B: Một giai đoạn hai túi hồ sơ
C: Đáp án khác
D: Một giai đoạn một túi hồ sơ
A: Có
B: Không
C: Do chủ đầu tư tự quyết định
A: Không vi phạm vì theo định nghĩa tại Luật Cán bộ, công chức thì thôi việc khác với nghỉ hưu
B: Xin ý kiến của Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch đầu tư
C: Xin ý kiến chủ đầu tư để xử lý tình huống trong đấu thầu
D: Vi phạm
A: 20%
B: Do chủ đầu tư và nhà thầu thỏa thuận trước khi ký hợp đồng
C: 15%
D: 10%
A: Không quá 500 triệu đồng đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ công; không quá 01 tỷ đồng đổi với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp, mua thuốc, vật tư y tế, sản phẩm công
B: Không quá 1 tỷ đồng đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ công; không quá 03 tỷ đồng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp, mua thuốc, vật tư y tế, sản phẩm công
C: Không quá 2 tỷ đồng đổi với gói thầu mua sắm hàng hóa; không quá 3 tỷ đồng đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn; không quá 8 tỷ đồng đối với gói thầu xây lắp
D: Không quá 2 tỷ đồng đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ công; không quá 05 tỷ đồng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp, mua thuốc, vật tư y tế, sản phẩm công
A: Thiết kế và cung cấp hàng hóa (EP)
B: Thiết kế và xây lắp (EC)
C: Cung cấp hàng hóa và xây lắp (PC)
D: Thiết kế, cung cấp hàng hóa và xây lắp (EPC)
E: Lập dự án, thiết kế, cung cấp hảng hóa và xây lắp (chìa khóa trao tay)
F: Tất cả các hình thức trên
A: Là tiếng của nhà thầu
B: Là tiếng Việt đối với đấu thầu quốc tế
C: Là tiếng Anh đối với đấu thầu trong nước
D: Là tiếng của Bên mời thầu
E: Là tiếng Việt đối với đấu thầu trong nước; là tiếng Anh hoặc tiếng Việt đối với đấu thầu quốc tế
A: Cá nhân trực tiếp đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, thẩm định kết quả lựa chọn danh sách ngắn, kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
B: Nhà thầu bổ sung tài liệu nhằm làm rõ, chứng minh năng lực và kinh nghiệm trong quá trình đánh giá thầu
C: Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu
D: Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, là bạn học của Chủ Đầu tư, hoặc người đứng đầu bên mời thầu của gói thầu đang tham dự
E: Câu a và c
F: Câu b và d